1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

molest, derange, disturb, perturb

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt molest /məˈlest/ verb, derange /dɪˈreɪndʒ/, disturb, perturb /pəˈtɜːb/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung molest, derange, disturb, perturb

Phân biệt cách dùng molest, derange, disturb, perturb

Phân biệt cách dùng molest, derange, disturb, perturb

–      Don’t disturb him while he’s busy.

Đừng quấy rầy ông ấy khi ông ấy bận.

(Không dùng *molest*, *derange*, *perturb*).

(= interrupt: cắt ngang, làm gián đoạn)

–      Sometimes I think you’re derange.

Đôi lúc tôi nghỉ cậu rất điên rồ.

dich tieng anh sang tieng viet, lam ho chieu nhanh

(= mad: điên, điên rồ)

–      Men who molest children must be sick.

Những kẻ chuyên hành hạ trẻ em chắc hẳn là bệnh hoạn.

(= harm, harass or sexually attack: làm hại, quấy rầy, quấy rối tình dục)

–      I couldn’t help feeling perturbed when I saw a policeman at the door.

Tôi không thể nào không cảm thấy lo lắng khi thấy một người cảnh sát đứng ở cửa.

(= rather anxious: khá lo lắng)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

molest, derange, disturb, perturb
1 (20%) 1 vote

Leave a Reply