1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

modest, humble

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ modest, humble. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hữu ích, xúc tích giúp họ cải tránh những sai lầm, từ đó sẽ dùng đúng, chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt (www.dichthuat.org), khuyên học viên hãy dùng tài liệu này cùng với các từ điển Anh-Anh nổi tiếng như Oxford hay Cambridge sẽ là những hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở mất kỳ tình ống nào.

Phân biệt cách dùng modest, humble

–    After a humble/modest start in life, John achieved great success.

Sau một sự khởi đầu khiêm tốn, John đã đạt được thành công lớn trong cuộc đờil

(= low: thấp kém, tầm thường)

–    He’s too modest to mention it, but he won a medal for bravery.

Anh ta quá khiêm tốn khi nóik về việc đó nhưng anh ta đã giành được một huy chương vì lòng dũng cảm.

(= shy, not boastful: xấu hổ, không muốn khoe khoang)

(Không dùng *humble*).

(humble thường miêu tả tình trạng của một người nào đó nhưng không nói về chính người đó; a humble background lý lịch khiêm tốn;
“modest” miêu tả người, each xư xử của họ; a
modest person/manner (một con người khiêm tốn, một tác phong khiêm tốn) và những cái không nhìn thấy được như “modest qualifications” (trình độ thấp) “modest demands”
(những yêu cầu khiêm tốn)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt, dịch thuật tiếng Hàn Quốc…

modest, humble
5 (100%) 1 vote