1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

mock, make fun (of)

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt mock, make fun (of). Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung mock, make fun (of)

Phân biệt cách dùng mock, make fun (of)

Phân biệt cách dùng mock, make fun (of)

–      On my first day at school, the big boys made fun of my spectacles /ˈspek.tɪ.kl ̩/.

[spectacles ( informal specs ) slightly old-fashioned : glasses ]

Ngày đầu tiên tôi đến trường học, những đứa con trai lớn đã cười về cặp kính của tôi.

(Không dùng *mocked*).

làm hộ chiếu, dịch vụ visa

(= ridiculed /ˈrɪd.ɪ.kjuːl/, laughed unkindly at: mỉa mai, cười nhạo)

–      Lydia always mocks my attempts to speak French, but at least I’m willing to try.

Lydia luôn chế nhạo việc tôi thực hành tíêng Pháp nhưng dù sao tôi cũng quyết tâm cố gắng hết sức.

(= disagreeably refuses to take seriously: phản đối một cách không nghiêm túc)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply