1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

mistake, error, wrong number

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ mistake, error, wrong number. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung mistake-error-wrong-number

Phân biệt cách dùng mistake-error-wrong-number

Phân biệt cách dùng mistake, error, wrong number

–      You’ve made quite a few mistakes/errors in this essay.

Bạn mắc rất ít lỗi trong bài tiểu luận này.

(Không dùng *done mistakes/errors*)

dich tieng duc, dich tieng lao sang tieng viet

–      I dialled the wrong number by mistake/in er­ror.

Tôi đã quay nhầm số do sơ sút.

(Không dùng *from/in mistake*, *by error*)

(error trang trọng hơn mistake)

–      Sorry! Wrong number!

Xin lỗi! Tôi nhầm số rồi.

(Không dùng *Mistake!*, *You’ve made a mis­take*)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

mistake, error, wrong number
5 (100%) 1 vote

Leave a Reply