1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

mist, fog

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt mist, fog. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung mist, fog

Phân biệt cách dùng mist, fog

Phân biệt cách dùng mist, fog

–      A light mist descented on the mountain.

Một làn sương mù nhẹ phủ xuống núi.

–      There’s a lot of fog today. We often have fog in winter.

Hôm nay trời nhiều sương. Ở đây vào mùa đông thường có sương.

xin gia han visa tai viet nam, lam ho chieu

(Không dùng *it (often) makes*)

(mist: là mây bay là là hoặc mưa rất nhẹ; “fog” là hỗn hợp dày đặc của hơi nước và không khí bẩn)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

mist, fog
5 (100%) 3 votes

Leave a Reply


seven − 1 =

*