1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

Miss/Ms

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ Miss/Ms. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung Miss/Ms

Phân biệt cách dùng Miss/Ms

Phân biệt cách dùng Miss/Ms

–      Good moring, Miss/Ms Jackson.

Xin chào (buổi sáng) cô Jackson

Dịch vụ visa, làm hộ chiếu

(Miss theo sau là tên họ; đôi khhi nó được sử dụng một mình bởi trẻ con ở trường; “Please Miss!” (Thưa cô!) Từ người lớn trở lên ví dụ như một khách hàng thì từ “Ma’am” hoặc “Madam” được chấp nhận trong xã hội nhiều hơn là “Miss”, “Can I heIp you Ma’am/Madam?” hay dùng hơn là “Miss” , “Ms”/miz mez/+ tên họ để dùng chỉ người phụ nữ đã có chồng hoặc chưa phổ biến trong văn viết hơn trong văn nói)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Miss/Ms
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


9 − three =

*