1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

mess

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt mess. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung mess

Phân biệt cách dùng mess

Phân biệt cách dùng mess

–      I made a mess of my exam.

Tôi đã làm hỏng bài thi.

(Không dùng *did*)

(= failed to do it properly: làm không đúng)

dich tieng phap sang tieng viet, dich tieng lao

–      Make some jam if you want to, but don’t make a mess in the kitchen.

Cứ làm mứt nếu bạn muốn nhưng đừng có bày bửa ra trong bếp.

(Không dùng do)

(= make it dirty and untidy: làm cho nó bẩn và bừa bãi)

–      The dog has done/ made a mess on the door­step.

Con chó đã làm bẩn hết cả bậc cửa ra vào.

(done/made a mess – defecated /ˈdef.ə.keɪt/ : đã ỉa ra; “made a mess” – làm bẩn vì những dấu chân tấm bùn; Không dùng *done*).

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

mess
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


1 + three =

*