1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

memoir(memoirs), memory

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt memoir (memoirs) /ˈmem.wɑː r /, memory /ˈmem. ə r.i/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch vụ visa > Làm hộ chiếu > Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt

phan biet cach dung memoir(memoirs), memory

Phân biệt cách dùng memoir(memoirs), memory

Phân biệt cách dùng memoir(memoirs), memory

–      My memory is not as good as it used to be.

Trí nhớ của tôi không còn được tốt như trước khia.

(Không dùng *memoir is/memoirs are*)

(= the ablity to remember: khả năng nhớ)

–      He wrote his memoirs/They wrote their memoirs.

Anh ta đã viết hồi ký. Họ đã viết hồi ký.

(= a written account of one’s own life experiences: bản tường thuật viết về những việc đã trải qua trong chính cuộc đời của một con người; “a memoir” danh từ số ít, là bản tường thuật về một người do một người khác biết anh ta/cô ta viết ra)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


eight − = 5


*