1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

mathematics/Math(s)

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ mathematics/Math(s). Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung mathematics/Math(s)

Phân biệt cách dùng mathematics/Math(s)

Phân biệt cách dùng mathematics/Math(s)

–      Mathematics is a compulsory subject at school.

Toán học là môn học bắt buộc ở trường phổ thông

(Không dùng *(the) mathematics are*: *(the) mathematic is*)

( danh từ số nhiều + động từ số ít).

–      Maths is/Math is a compulsory subject.

Toán học là môn họcbắt buộc.

(“mathematics” nói chung thường viêt tắt là “maths” trongtiếng Anh và “math” trong tiếng Mỹ)

–      I’m doing/taking Math(s) as one of my main subjects.

Tôi đang học toán như là một trong những môn chính của tôi.

(Không dùng *making Maths (s)*)

(tên một môn học thường được viết hoa)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Lao, gia han visa cho nguoi nuoc ngoai

mathematics/Math(s)
2.5 (50%) 2 votes

Leave a Reply