1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

man/woman, men/women

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ man/woman, men/women. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng man/woman, men/women

–      Where are the men’s/ women’s toilets please?

Phòng vệ sinh nam/nữ ở đâu ạ?

(Không dùng *Man’s/Woman’s*, (*mens/womens: danh từ số nhiều bất quy tắc; dạng sở hữu là man’s/woman’s đối với số ít, còn men’s/women’s với số nhiều)

phan biet cach dung man/woman, men/women

Phân biệt cách dùng man/woman, men/women

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Tay Ban Nha, dich tieng Bo Dao Nha

man/woman, men/women
2.51 (50.2%) 51 votes

Leave a Reply


one + 1 =


*