1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

make, cause

Phân biệt cách dùng make, cause

–    What Caused the damage?

Cái gì đã gây ra sự thiệt hại này?

(Không dùng *made*)

(Cause + danh từ = bring about: làm cho xảy ra)

–    What made her faint/Caused her to faint?

Nguyên nhân nào làm cô ta ngất?

(Không dùng *made her to faint faint*)

(make + tân ngữ + động từ nguyên thể không có to, hoặc cause + tân ngữ + to = be the cause of: là nguyên nhân của)

–    He was made to change his mind.

Anh ta buộc phải thay đổ íy kiến.

(Không dùng *was made change his mind*). (make = compeil: buộc phải + nội động từ nguyên thể không có to ở thể chủ động: + một động từ nguyên thể có to ở gthể bị động)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch công chứng

make, cause
3.3 (65.71%) 7 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}