1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

magazine, shop, store, boutique, department store, storeroom

Phân biệt cách dùng magazine, shop, store, boutique, department store, storeroom

–    You can buy anything in our village shop.

Bạn có thể mua bất cứ thứ gì trong cửa hàng của làng chúng tôi.

(Không dùng *magazine/boutique*, Không dùng store trong tiếng Anh).

–    The company aims to have a store in every important town in Europe.


Công ty định đặt một cửa hàng lớn ở tất cả các thị trấn quan trọng của châu Âu.

(day dùng hơn shop, người ta còn dùng a department store cửa hàng bách hóa tổng hợp, hoặc chain store (dãy cửa hàng)

(= a large shop: một cửa hàng lớn)

–    You’d pay the earth for a skirt like that il you buy it at a boutique.

Bạn sẽ phải trả rất nhiều tiền cho một cái vấy như thế này nếui bạn mua nó ở một cửa hàng thời trang.

(Không dùng *shop*).

(= a small specialized fashion shop: một cửa hàng thời trang nhỏ)

–    London has wonderful department stores.

Luân Đôn có những cửa hàng bách hóa tuyệt vời.

(Không dùng *magazines*: *departments*)

(= very large shops: cửa hàng lớn)

–    We don’t have your size on display. I’ll look in the storeroom.

Chúng tôi không có cỡ của anh ở quyề. Tôi sẽ xem trong kho.

(Không dùng *magazine*).

–    My favourite magazine is woman’s weekly.

Tạp chí ưa thích của tôi là tuần báo phụ nữ.

(= a periodical, published weekly/monthly: tạp chí xuất bản định kỳ, hàng tuần/tháng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch công chứng

magazine, shop, store, boutique, department store, storeroom
Đánh giá bài viết!