1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

machinery, a piece of machinery

Phân biệt cách dùng machinery, a piece of machinery

–    This is a wonderful piece of machinery.

Đâu là một cỗ máy tuyệt vời

(Không dùng *a machinery*)

–    They’re installing a lot of new machinery at our factory.

Họ đang lắp đặt nhiều máy móc ở nhà máy chúng tôi.

(Không dùng *a lot of machineries*)

(machinery: không đếm được).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

machinery, a piece of machinery
Đánh giá bài viết!