1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

lonely, lone, alone

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ lonely, lone, alone. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hữu ích, xúc tích giúp họ cải tránh những sai lầm, từ đó sẽ dùng đúng, chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt (www.dichthuat.org), khuyên học viên hãy dùng tài liệu này cùng với các từ điển Anh-Anh nổi tiếng như Oxford hay Cambridge sẽ là những hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở mất kỳ tình ống nào.

Phân biệt cách dùng lonely, lone, alone

–    Mrs Cartwright lives alone.

BÀ Cartright sống một mình

(Không dùng *lonely*)

(= without others: không cùng những người khác; không thể dùng alone trước một danh từ)

–    I don’t think she’s lonely. I’m sure she isn’t a lonely woman.

Tôi không nghĩ là bà ấy cô đơn. Tôi chắc bà ta không phải là một phụ nữ cô đơn.

(Không dùng *alone*)

(= sad because of being alone: buồn rầu vì cô độc)

–    A lone rider disapeared into the sunset.

Một kỵ sĩ độc hành biến vào cảnh hoàng hôn.

(Không dùng *an alone rider*, *a lonely rider*)

(= not accompanied: không cùng ai, lone tương đối hiếm và luôn luôn dùng trước một danh từ)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt, dịch thuật tiếng Hàn Quốc

 

lonely, lone, alone
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}