1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

limit, limitation

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ limit, limitation. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hữu ích, xúc tích giúp họ cải tránh những sai lầm, từ đó sẽ dùng đúng, chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt (www.dichthuat.org), khuyên học viên hãy dùng tài liệu này cùng với các từ điển Anh-Anh nổi tiếng như Oxford hay Cambridge sẽ là những hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở mất kỳ tình ống nào.

Phân biệt cách dùng limit, limitation

–    Thest rules are a severe limitation on our freedom.

Những luật lệ này hạn chế nghiêm ngặt sự tự do của chúng tôi.

(Không dùng *limit*)

(= a restriction: một sự hạn chế và chú ý những từ ghép như speed limit, time limit. = sự giới hạn)

–    This word processor is quite good, but it has its limitations


Cái máy chữ này khá tốt nhưng nó có những hạn chế của nó.

(nghĩa là nó thực hiện một số việc giới hạn)

–    I won’t put up with any more nonsense. That’s the limit.

Tớ sẽ không chịu đựng bất cứ điều vớ vẩn nào nữa đâu. Thế là hết mức rồi.

(Không dùng *limitation*)

(= the extreme, the end: cực độ, cuối cùng

–    I’ve worked to the limit at my ability.

Tôi đã làm việc hết khả năng.

(có nghĩa là tới mức tốt nhất mà tôi có thể, cuối cùng)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt, dịch thuật tiếng Hàn Quốc

limit, limitation
4.2 (84%) 5 votes