1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

life’s aim, aim in life

Phân biệt cách dùng life’s aim, aim in life

–    What’s your aim in life?

Mục đích của bạn trong cuộc sống là gì?

(Không dùng *life’s aim*, *aim of your life*)

(= your purpose in life: mục đích của bạn trong cuộc sống)

–    His life’s aim is to be Prime Minister.

Mục tiêu của cuộc đời ông ta là trở thành Thủ tướng.

(= his one and only ambition: tham vọng duy nhất của ông ta)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

life’s aim, aim in life
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}