1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

life, living

Phân biệt cách dùng life, living

–    I earned a living as a cook.

Tôi kiếm sống bằng nghgề nấu ăn.

(Không dùng *life*)

(cụm từ “earn a living”: kiếm sống

–    What do you do for a living?

Bạn làm nghề gì?

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *make*)

(có nghĩa những là một nghề để kiếm tiền)

–    How does he make a living?

Anh ta kiếm sống thế nào?

(Không dùng *do*)

(= earn money to live: kiếm tiền để sống)

–    You seem to have a comfortable life.

Bạn có vẻ có một cuộc sống thoải mái nhỉ.

(Không dùng *living*)

(nghĩa là lối sống)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

life, living
5 (100%) 1 vote