life, living

Phân biệt cách dùng life, living

–    I earned a living as a cook.

Tôi kiếm sống bằng nghgề nấu ăn.

(Không dùng *life*)

(cụm từ “earn a living”: kiếm sống

–    What do you do for a living?

Bạn làm nghề gì?

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *make*)

(có nghĩa những là một nghề để kiếm tiền)

–    How does he make a living?

Anh ta kiếm sống thế nào?

(Không dùng *do*)

(= earn money to live: kiếm tiền để sống)

–    You seem to have a comfortable life.

Bạn có vẻ có một cuộc sống thoải mái nhỉ.

(Không dùng *living*)

(nghĩa là lối sống)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

life, living
5 (100%) 1 vote

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979