1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

Lexicon, dictionary

Phân biệt cách dùng Lexicon, dictionary

–    What’s a “gnu”? -I don’t know. Look it up in the dictionary.

Linh dương đầu bò là gì vậy? Tớ không biết. tra từ điển xem.

(Không dùng *lexicon*).

–    The Greek – English Lexicon by Liddell and Scott has never been surpassed.

Từ điển Hy Lạp – Anh do Liddell và Scott chưa có quyển biên soạn nào trội hơn.

(dictionary là từ hiện đại, lexicon là từ cũ và cổ, đặc biệt tiến Hy Lạp, La Tinh , Ả Rập và Do Thái)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

Lexicon, dictionary
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}