1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

lecture, reading, material/matter

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ lecture, reading, material/matter. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hữu ích, xúc tích giúp họ cải tránh những sai lầm, từ đó sẽ dùng đúng, chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt (www.dichthuat.org), khuyên học viên hãy dùng tài liệu này cùng với các từ điển Anh-Anh nổi tiếng như Oxford hay Cambridge sẽ là những hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở mất kỳ tình ống nào.

Phân biệt cách dùng lecture, reading, material/matter

–    Have we got enough reading material/mat­ter for the journey?

Chúng ta có đủ tài liệu đọc cho chuyến đi chưa?

(Không dùng *lecture*)

 

–    Some people think a lecture must have been good iI’they couldn’t understand it.

Một số người cho rằng một bài giảng chắc hẳn là hay nếu họ không thể hiểu được.

(= a long talk on a particular subject một bài dài về một chủ đề cụ thể)

–    Professor Newton gave us a wonderful lec­ture.

Giáo sư Newton đã cho chúng tôi mợt bài giảng tuyệt vời.

(Không dùng “did/make a lecture*)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Hàn, dịch tiếng Trung Quốc

lecture, reading, material/matter
5 (100%) 1 vote