1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

leave, let go (of)

Phân biệt cách dùng leave, let go (of)

–    The dog’s got hold of one of your slippers and he won’t let it go/let go of it.

Con chó đã ngoạm một chiếc dép của cậu và nó sẽ không nhả ra đâu.

(Không dùng *leave it*mặc dầu leave go of it, không phải leave it go có thể dùng được một each không kiểu each)

(let go (of) = thả cái gì đã bị giữ)

–    The dog’s left your paper by the front door.

Con chó đã để tờ báo của bạn ở cửa trước ấy.

(= put: để)

–    I left them arguing among themselves.

Tôi để mặc họ tranh cãi lẫn nhau.

(Không dùng *left them to argue*)

(có nghĩa là họ đang tranh cãi khi tôi rời họ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

leave, let go (of)
4.8 (96%) 5 votes