1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

learner, teacher

Phân biệt cách dùng learner, teacher

–    I once worked as a teacher in an infants’ school.

Tôi đã từng làm giáo viên ở một trường mẫu giáo.

(nghĩa là tôi đã dạy những đứa bé).

–    A good teacher should be also a good learner.

Người thầy giỏi cũng phải là người trò giỏi.

(= someone who learns: người học)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

learner, teacher
Đánh giá bài viết!