1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

learn (how) to, teach (how) to, learn to, learn about

Phân biệt cách dùng learn (how) to, teach (how) to, learn to, learn about

–    Who taught you (how) to knit?

Ai đã dạy bạn đan lát vậy?

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *learned you (how) to*)

–    I learnt (how) to knit when I wax eight.

Tôi đã học đan lát khi tôi tám tuổi.
(teach/learn (how) to dùng cho các kỹ năng: người đưa ra kiến thức, kỹ năng… dạy (teaches); người có nhu cầu về kiến thức, kỹ năng… học (learns))

–    We soon learnt to do as we were told in Mr. Spink’s class.

Chúng tôi chẳng mấy chốc đã biết làm như được chỉ bảo trong lớp học của thầy Spinks.

(Không dùng *learnt how to*)

(learn to: học từ kinh nghiệm)

–    I want to learn about life in other countries.

Tôi muốn tìm hiểu về cuộc sống ở những nước khác.

(Không dùng *learn for*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia ..

learn (how) to, teach (how) to, learn to, learn about
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}