1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

lay, laid, lied (thì quá khứ)

Phân biệt cách dùng lay, laid, lied (thì quá khứ)

–    We were so tired alter last night’party, we lay in bed all morning.

Chúng tôi quá mệt sau bữa tiệc tối qua, chúng tôi đã nằm trên giường cả buổi sáng.

(Không dùng *laid*, *lied*)

(lie – lay – have lain = ở vị trí phẳng)

–    I laid your clothes on the bed so you can put them away.

Tôi đã để quần áo của bạn ở trên giường vì thế bạn có thể cất chúng đi.
(Không dùng *laved*)

(lay – laid – have laid = đặt xuống, so sánh sự đánh vần bình thường nguyên âm + đuôi “y”: “y “: play – played – played)

(dạng quá khứ “lay” = đã ở vị trí phẳng, giống như dạng hiện tại “lay” = đặt xuống)

–    I know Peter lied when he said he’d put the cheque in the post.

Tôi biết Peter đã nói dối khi cậu ta nói cậu ta đã bỏ séc vào hòm thư.

(lie – lied – lied = nói dối).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Lào, dịch tiếng Nga

lay, laid, lied (thì quá khứ)
3.8 (75%) 8 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}