1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

lavatory, washbasin, sink

Phân biệt cách dùng lavatory, washbasin, sink

–    I’ve put some fresh soap by the washbasin.

Tôi đã để một bánh xà phòng mới cạnh bồn rửa tay.

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *lavatory*)

(a washbasin: một bồn rửa tay thường thấy ở nhà tắm)

–    There are a lot of dirty dishes in the sink.

Có nhiều bát đĩa bẩn trong bồn rửa bát đĩa.

(một sink thường thấy ở trong bếp)

–    The” lavatory’s occupied at the moment.

Nhà tiêu hiện đang có người.
(= “loilet”: trong tiếng Anh, mặc dầu “lavatory” có thể có nghĩa “bồn rửa tay” trng tiếng Mỹ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Lào, dịch tiếng Nga

lavatory, washbasin, sink
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}