1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

Laughter, laugh

Phân biệt cách dùng Laughter, laugh

Suddenly, I heard a loud laugh behind me.

Bất chợt, tôi nghe thấy một tiếng cười to sau lưng

(Không dùng *a laughter*)

–    I could hear a lot of laughter and shouting from next door.

Tôi có thể nghe thấy nhiều tiếng la cười hò hét ở nhà bên cạnh.

(Không dùng *a lot of laughters*)

–    I could hear a lot of laughs and shouts from next door.

Tôi có thể nghe thấy nhiều tiếng cười và tếing hò hét ở nhà bên cạnh

(Laughter không đếm được và nói chung chúng ta thích dùng *laughs*hơn)

–    We all had a good laugh at the school reunion dinner.

Chúng tôi đã có một trận cười thỏa thích trong bữa ăn tối họp mặt tại trường.

(Không dùng *had a laughter*)

(have a (good) laugh là một cụm từ cố định)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Lào, dịch tiếng Nga

Laughter, laugh
Đánh giá bài viết!