1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

laugh, laugh at

Phân biệt cách dùng laugh, laugh at

–    You’re very kind, to laugh when I tell a joke.

Bạn thật là tử tế khi tôi kể một chuyện cười.

You always kindly laugh at my joke.

Cậu luôn cười nhạo một each tử tế trước những chuyện cười của tôi.

(Không dùng *laugh with*)

(= laugh to express amusement: cười để biểu lộ sự thích thú)

–    If you go round saying things like that, every­one will laugh at you.

Nếu bạn đi quanyh nói những đều như vậy, mọi người sẽ cười nhạo bạn đấy.

(= treat you as if you were foolish đối xử với bạn như thể bạn thật ngốc nghếch)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

laugh, laugh at
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}