1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

late, lately

Phân biệt cách dùng late, lately

–    The train arrived late.

Tàu đã đến muộn.

(Không dùng *lately*)

(late là một phó từ mang ý nghĩa “không đúng giờ)

–    I sat up to watch the late show

Tôi ngồi dậy để xem buổi trình diễn muộn màng.

(late dùng như tính từ thường đi sau động từ, thường là be: I was late (Tôi bị muộn) nhưng có thể đứng trước một số danh từ nói đến các sự kdiện không phải người: a late appointment. a late night (một cuộc hẹn muộn, một đêm khuya).

–    My late uncle left me some money.

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

Bác tôi mới qua đời để lại cho tôi một ít tiền.

(có nghĩa là ông chết gần đây).

–    We haven’t seen you lately.

Gần đây chúng tôi không gặp bạn.

(= recently gần đây)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Lào, dịch tiếng Nga

late, lately
2.6 (52.86%) 14 votes