1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

last, the last

Phân biệt cách dùng last, the last

–    I saw her last Monday.

Tôi trông thấy cô ấy thứ hai tuần trước.

(Không dùng *the last*)

(Không dùng the trước last khi nói đến điểm mốc thời gian)

–    Who was the last Roman Fmperor?

Ai là Hoàng đế La mã cuối cùng?

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

(= the final: as opposed to the first, the second. Etc cuối cùng; đối lập với the first, the second v.v…)

–    When was the last time you saw her?

Lần cuối cùng bạn gặp cô ấy khi nào?

(= the most recent or final: note that the last
can be ambiguous gần đây nhất hoặc cuối cùng, chú ý rằng the last có thể mơ hồ, không rõ ràng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Lào, dịch tiếng Nga

last, the last
Đánh giá bài viết!