1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

largely, greatly

Phân biệt cách dùng largely, greatly

–    The original motorway has been greatly wid­ened and improved.

Xa lộ cũ đã được mở rộng và cả itiến nhiều.

(Không dùng *largely*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

–    The managing director was largely reponsible for the collapse of the company.

Người giám đốc điều hành đã phải chịu trách nhiệm chính về sự sụp đổ của công ty.

(Không dùng *greatly*)

(= mainly, to a high degree chủ yếu, ở mức độ cao)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Lào, dịch tiếng Nga

largely, greatly
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}