1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

ladder, steps/stepladder, stairs/staircase, rung

Phân biệt cách dùng ladder, steps/stepladder, stairs/staircase, rung

staircase

–    The stairs lead/The staircase leads to the attic.

Cầu thang dẫn tới gác mới

(Không dùng *ladder*, *steps*)

–    I need a ladder to get onto the roof.

Tôi cần một cái thang để lên mái nhà.

–    You need a small stepladder / a pair of steps to reach the top of those cupboards.

Bạn cần một cái thang nhỏ để với tới nóc những chiếc tủ kia.

–    Mind the step(s)!

Chú ý, có các bậc đấy!

–    Hold the ladder and put your right foot on the first rung.

Hãy giữ lấy thang và đặt chân phải lên bậc tahng đầu tiên.

(thường dùng hơn step)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

ladder, steps/stepladder, stairs/staircase, rung
Đánh giá bài viết!