1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

knock at, hit

Phân biệt cách dùng knock at, hit

–    He fell backwards and his head hit the door

Hắn ta ngã về phía sau, đầu đập vào cánh cửa.

(Không dùng *knocked (at)*)

(= struck, perhaps painfully: đập phải, có thể đau đớn)

–    Someone’s knocking at the door.

Có ai đó đang gõ cửa.

(Không dùng *is knocking the door*, *knock­ing to the door*)

(có nghĩa để làm cho có ai đó sẽ ra mở cửa)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

knock at, hit
Đánh giá bài viết!