1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

kitchen, cuisine, cooking, cookery

Phân biệt cách dùng kitchen, cuisine, cooking, cookery

–    They do French regional cuisine/cook­ing/cookery at this bistro.

Ở quán rượu nhỏ này nấu nướng theo keo Pháp.

(Không dùng *kitchen*)

(= a style of cooking: each nấu nướng; cruis-ine có vẻ kiểu each: cooking và cookery là từ bình thường, cả 2 đều không đếm được)

–    I’ve just been on a cookery course.

Tôi vừa mới tham gia vào một khóa học nấu nướng.

(Không dùng *cooking*)

(cookery để nói đến nghệ thuật nấu nướng)

–    We’re having a new kitchen fitted.

Chúng tôi sẽ cho trang bị một nhà bếp mới.

(= the place in a house or restaurant where the-cooking is done: một nơi trong nhà hoặc tiệm ăn dùng để nấu nướng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

kitchen, cuisine, cooking, cookery
4.8 (95%) 4 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979