1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

just, just now/right now

Phân biệt cách dùng just, just now/right now

–    He’s just phoned. He phoned just now.

Anh ta vừa mới gọi điện thoại.

(Không dùng *He(‘s)just now phoned*)

(nghĩa là trước đây một lát)

–    Mr Wilkins can’t speak to you at the moment. He’s busy just now/right now.

Ông Wilkins không thể nói chuyện với anh lúc này được. O^ng aấy đang bận.

(= at the moment: lúc này)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Lào, dịch tiếng Nga

just, just now/right now
3 (60%) 1 vote