1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

judge, criticize

Phân biệt cách dùng judge, criticize

–    Don’t critici/e him: he’s doing his best.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

Đừng phê phán cậu ấy, cậu ấy đang làm hết sức mình mà.

(= comment on negatively: bình luận một each phủ định)

–    It’s not for me to judge your behaviour.

Tôi phán xét cách cư xử của bạn không phải cho tôi.

(= decide whether it is good or bad: quyết định xem việc đó tốt hay xấu)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

judge, criticize
Đánh giá bài viết!