1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

joyfull, happy

Phân biệt cách dùng joyfull, happy

–    According to the philosopher Solon. no man is happy until he dies.

Theo nhà triết học Solon, không ai hạch phúc trước khi chết.

(Không dùng *joyful*)

(happy để nói đến lí tưởng trừu tượng về hạnh phúc)

–    The air was filled with the joyfull/happy voices of children.

Không gian đầy ấp những gịong nói vui vẻ của trẻ con.

(có thể dùng cả hai từ ở đây, mặc dù joyful mạnh hơn và hoan hỉ hơn happy)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

joyfull, happy
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}