1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

joy, happiness

Phân biệt cách dùng joy, happiness

–    Human beings are obsessed with the pursuit of happiness.

Con người bị ám ảnh với sự mưu cầu hạnh phúc.

(Không dùng *joy*)

(Dùng happiness khi nói đến một trạng thái tinh thần chung)

–    I’ve had my share of happiness/joy as well as sorrow.

Tôi đã chia sẽ niềm vui cũng như nỗi buồn.

(Không dùng *happinesses*)

(happiness thường không đếm được: a lot of happiness, a great deal of happiness (nhiều niềm vui): joy = vui sướng về một điều gì đó cụ thể, có thể đếm được, a joy, joys and sorrows một niềm vui, những niềm vui và những nỗi buồn hoặc không đếm được: to our great joy niềm vui to lớn của chúng tôi).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Phiên dịch, dịch công chứng

joy, happiness
3.3 (66.67%) 12 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}