1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

joke, trick

Phân biệt cách dùng joke, trick

–    Can you do card tricks?

Bạn có thể chơi trò ảo thuật với quân bài không?

(Không dùng *joke*)

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

(= actions that seem like “magic”: hành động có vẻ giống như ma thuật)

–    I must tell you funny joke I heard at the office this morning.

Tôi phải kể cậu nghe một trò đùa buồn cười tớ đã nghe được ở văn phòng sáng nay.

(Không dùng *trick*)

(= a funny story một câu chuyện cười)

–    He’s always playing silly jokes/tricks on people.

Anh ta luôn luôn đùa nghịch trêu chọc mọi người một cách ngớ ngẩn.

(Không dùng *making/doing jokes/tricks*)

(play jokes/tricks = biểu diễn những hành động có ý làm cho vui vẻ make jokes = kể chuyện cười)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Campuchia ….

joke, trick
5 (100%) 1 vote