1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

join, become a member of

Phân biệt cách dùng join, become a member of

–    How many countries can join the European Community?

Bao nhiêu nước có thể gia nhập cộng đồng châu Âu?

https://dichthuat.org/dich-tieng-campuchia-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *join with/to*)

–    I became a member of/joined the golf club.

Tôi đã trở thành thành viên của câu lạc bộ đánh gôn.

(become a member of/join a club join the army, etc.: trở thành thành viên của/gia nhập một câu lạc bộ, gia nhập quân đội..)

–    I used a strong glue to join all these broken pieces together.

Tôi đã dùng một loại keo để dán tất cả những mảnh vở này lại với nhau.

(= bring together: mang lại cùng nhau)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Campuchia, dịch tiếng Thái…

join, become a member of
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}