1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

jam, sweet(s)

Phân biệt cách dùng jam, sweet(s)

–    Sweets ruin children’s teeth.

Kẹo làm hỏng răng trẻ em.

(Không dùng *jams*)

(sweets = kẹo bơ cứng, sôcôla… làm bằng đường; Mỹ: candy/candies)

–    There’s a nice sweet to follow.

Có một món tráng miệng rất tuyệt sau đó.

https://dichthuat.org/dich-tieng-campuchia-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *jam*)

(Anh = món tráng miện; cũng dùng pudding hoặc trịnh trọng là afters; sweet là dạng ngắn của “a sweet course” được dọn vào cuối bữa ăn)

–    Put some jam on that bread.

Phết một ít mức lên cái bánh mì đó.

(Không dùng *sweet*)

(= sugar and fruit boiled together: đường và hoa quả nấu cùng nhau, apricot jam, mứt mận: plum jam, mứt dâu tây: strawberry jam, … thường không đếm được).

–    Baxters do a good range of jams.

Gia đình Baxters làm rất nhiều loại mứt ngon tuyệt hảo.

(= different kinds of jam(s): các loại mức khác nhau)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Campuchia, dịch tiếng Thái

jam, sweet(s)
Đánh giá bài viết!