1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

insult, offend

Phân biệt cách dùng insult, offend

–    They haven’t answered my invitation and I feel a bit offended.

Họ vẫn chưa trả lời lời mời của tôi và tôi cảm thấy hơi bị xúc phạm.

(nghĩa là tôi có cảm giác bị tổn thương)

(Không dùng *insulted*)

–    You shouldn’t insult the waiter just because you don’t like the food.

Cậu không nên lăng mạ người bồi bàn chỉ vì cậu không thích đồ ăn.

(Không dùng *offend*)

(= speak or act rudely towards: nói hoặc hành động thô lỗ với)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

insult, offend
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}