1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

inflamable, flamable

Phân biệt cách dùng inflamable, flamable

–    You should switch off your engine. Petrol is highly inflamable/highly flamable

Bạn nên tắt máy đi. Xăng là dễ cháy lắm đấy.

(inflamable và flamable không đối lập mà nghĩa giống nhau những cách dùng đúng và kỹ thuật hay dùng flamable hơn. Đối lập là uninflamable, non-inflamable và nonflamable: không bắt lửa)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

inflamable, flamable
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}