1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

immobile, property/real estate

Phân biệt cách dùng immobile, property/real estate

–    Property (Real estate tieng My) is not al­ways a good investment.

Bất động sản không phải lúc nào cũng là một khoản đầu tư tốt.

(Không dùng *(the) immobile*)

–    A lot of British people are looking for a prop­erty / for properties in France.

Nhiều người Anh đang tìm nhà ở Pháp.

(Không dùng *a real estate* *animmobile* *immobiles*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(property = đất đai, các tòa nhà; hoặc đất đai và các tòa nhà, có thể đếm được hoặc không đếm được: real estate không thể là số nhiều, mặc dù có thể nói a piece of real estate (một bất động sản)

–    Keep the patient completely immobile.

Hãy giữ bệnh nhân hoàn toàn bất động.

(tính từ = không có sử cử động)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Nhật, dịch tiếng Hàn

immobile, property/real estate
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}