1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

imagine

Phân biệt cách dùng imagine

–    I imagine you’d like to rest after your long journey.

Tôi cho rằng bạn thích nghĩ ngợi sau chuyến đi dài.

(Không dùng *I’m imagining*)

(dùng trạng thái = tôi cho rằng, tôi nghĩ)

–    I thought I heard something, but perhaps I was imagining it.

Tôi nghĩ rằng tôi đã thấy cái gì đó nhưng có lẽ tôi đang tưởng tượng thôi.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(dòng động = tạo ra những hình ảnh tinh thần)

–    Life must be hard for her now – I imagine so.

Cuộc sống hẳn là khó khăn đối với cô ấy hiện nay. Tôi cho là vậy.

(Không dùng *I magine* *I imagine it*)

(= that’s what I think: đó là những gì tôi nghĩ)

–    Imagine being stranded in Paris without any money!

Hãy tưởng tượng bị bỏ rơi ở Paris không một xu dính túi!

(Không dùng * imagine to be*)

–    Imagine him/his not knowing the answer to such a simple question!

Hãy tưởng tượng xem anh ta không biết câu trả lời cho một câu hỏi đơn giản như vậy!

(Một số người bản xứ chỉ tán thành tính từ sở hữu như his)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Nhật, dịch tiếng Hàn

imagine
1 (20%) 2 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}