1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

if, whether

Phân biệt cách dùng if, whether

–    Whether he likes it or not. I’m going.

Dù anh ta có thích hay không tôi cũng sẽ đi.

(Không dùng *If*)

–    The question is not when but whether he will sign the contract.

Vấn đề là không phải khi nào, mà là liệu anh ta có ký bản hợp đồng không.

(Không dùng *on if*)

–    It depends on whether he’ll sign the contract.

Điều đó phụ thuộc vào việc liệu anh ta có kí bản hợp đồng không?

(Không dùng *on if*)

–    I don’t know whether to disturb him or not.

Tôi không biết liệu có nên làm phiền anh ta hay không.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *if to*)

(= whether I should…: liệu mình có nên)

(Dùng whether, không phải if để bắt đầu một câu, sau be, sau giới từ và trước to.)

–    Ask him whether/if he’d like to join us.

Hãy hỏi cậu ta xem liệu cậu ta có muốn gia nhập với chúng ta không.

(whether hoặc if sau những động từ như ask và một vài tính từ như (not) certain (not) sure)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Nhật, dịch tiếng Hàn

if, whether
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}