1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

icon, image, picture

Phân biệt cách dùng icon, image, picture

–    I have an image/a picture in my mind of a cottage by the sea.

Trong đầu tôi hiện ra hình ảnh một ngôi nhà tranh bên bờ biển.

(Không dùng *an icon*)

(= a mental picture: một bức tranh tinh thần)

–    I can take beautiful pictures with this camera.

Tôi có thể chụp được những tấm hình đẹp với cái máy ảnh này.

(Không dùng *images* *icons*)

–    Some Byzantine churches contain old and valuable icons.

Một số nhà thờ ờ Byzantinvê có những tượng thánh cổ và giá trị.

(Không dùng *images* *pictures*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(= paintings of holy people: những bức tranh thánh)

–    Twiggy was the style icon for the swinging sixties

Dáng người mảnh khảnh đã từng là thần tượng trong những năm sáu mươi ưa chuộng sự dịu dàng.

(= an image for others to imitate: một hình ảnh cho những người khác bắt chước.)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Nhật, dịch tiếng Hàn

icon, image, picture
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}