1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

ice, a cube of ice

Phân biệt cách dùng ice, a cube of ice

–    Would you get some ice from the fridge please?

Bạn làm ơn lấy một ít đá trong tủ lạnh.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *an ice*)

–    One cube (of ice) or two?/One ice cube or two?

Một khối đá hay hai?

(ice: nước đóng băng, không đếm được)

–    A day at the zoo is expensive. Even an ice (cream) costs/a couple of ices cost a fortune.

Một ngày ở vườn bách thú thật tốn kém. Thậm chí một que kem/hai ba que kem giá bằng cả một gia tài.

(ice = kem, đếm được)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Nhật, dịch tiếng Hàn

ice, a cube of ice
Đánh giá bài viết!