1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hot

Phân biệt cách dùng hot

–    It (= the weather ) is hot to day.

Hôm nay trời nóng.

(Không dùng *lt has hot* *lt makes hot/heat* *Is hot today*)

–    Drink coffee while it’s hot.

Hãy uống cà phê khi còn nóng.

–    I’m hot. I think I’ll take off my coat.

Tôi nóng. Tôi nghĩ tôi sẽ cởi áo khoác.

https://dichthuat.org/dich-tieng-phap-sang-tieng-viet-nam/

(= I don’t feel cool: tôi không cảm thấy mát mẻ)

–    You’re hot. I think you’ve got a temperature.

Bạn nóng lắm. Tôi nghĩ là bạn bị sốt đấy.

(= you have a high body temperature: bạn có nhiệt độ cơ thể cao).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

hot
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}