1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hot, heat, warm, heated, get hot

Phân biệt cách dùng hot, heat, warm, heated, get hot

–    I got hot working in the sun.

Tôi bị nóng khi làm việc dưới ánh mặt trời.

(Không dùng *I hot* *l hottened* *I heated*: hay dùng hơn “I got warm”)

https://dichthuat.org/dich-tieng-phap-sang-tieng-viet-nam/

–    It’s warm enough to sit out of doors today.

Hôm nay trời ấm có thể ngồi ở ngoài trời.

(hay dùng hơn “hot”: “warm/warmth” ít mạnh hơn “hot/heat”)

–    I’ve heated the soup for you.

Tôi vừa hâm súp nóng cho cậu.

(Không dùng *hotted* *hotened*)

(= made it hot: làm nóng)

–    We had a heated discussion about farm subsides.

Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận nóng bỏng về các khoản trợ cấp nông trường.

(Không dùng *hot*)

–    The heat is fantastic today.

Hôm nay nóng lạ thường.

(Không dùng *The hot*)

(“heat” là danh từ: “hot” là tính từ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

hot, heat, warm, heated, get hot
Đánh giá bài viết!