1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

honestly, sincerely

Phân biệt cách dùng honestly, sincerely

–     I sincerely hope they return safely soon.

Tôi thực lòng mong họ sớm trở về an toàn.

https://dichthuat.org/dich-tieng-phap-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *honestly*)

–    I honestly think you’ve made a mistake.

Tôi thành thật nghĩ rằng anh đã mắc lỗi.

(Không dùng *sincerely*)

–    Angela sincerely/honestly believes she’s doing the best for her children.

Angela thật sự tin rằng cô ấy đang làm những gì tốt nhất cho các con.

(“sincerely” nói đến “những tình cảm thật”; “honestly” có nghĩa “không lừa bịp hoặc dối trá”)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung….

honestly, sincerely
4.1 (82%) 10 votes