1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hold, catch, keep, take

Phân biệt cách dùng hold, catch, keep, take

–    We don’t want him in our team. He can’t even catch a ball.

Chúng tôi không muốn anh ta ở trong đội. Anh ta thậm chí không bắt nổi môt quả bóng.

(Không dùng *hold*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-phap-sang-tieng-viet-nam/

(= take hold of a moving object: tóm lấy một vật đang chuyển động)

–    We can only hope the police will catch this thief.

Chúng ta chỉ có thể hi vọng là cảnh sát sẽ tóm cổ tên trộm này.

(Không dùng *keep/hold/take*)

(catch somebody stealing: bắt ai đó đang ăn trộm)

–    Please hold the baby till I get the pram.

Bế hộ đứa bé để tôi đi lấy cái xe đẩy.

(Không dùng *catch*)

(= support, carry: giữ, cầm, bế)

–    I don’t want the book back. You can keep it.

Tôi không muốn nhận lại quyển sách này. Bạn có thể giữ nó.

(= have as your own: possess: coi như của riêng bạn, sở hữu)

–    If you like it, take it.

Nếu bạn thích cứ giữ lấy.

(= remove it and have as yours: lấy nó làm của mình)

–    This jug holds two litres.

Cái bình này chứa được hai lít.

(= contains: chứa đựng, dùng tĩnh)

–    Where’s my bag? – You’re holding it!

Túi của tôi đâu? – Bạn đang giữ nó đấy thôi!

(= you have it in your hands: bạn có nó ở trong tay, dùng động)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung….

hold, catch, keep, take
4.8 (96.81%) 94 votes